TanroDictionary Sổ từ

coxswain

/ˈkɒksn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền trưởng.danh từ
  2. Người lái (tàu, thuyền, xuồng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coxswain guided the boat through waves.

  2. A skilled coxswain steered the small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép