Nghĩa tiếng Việt
- Tự phụ, tự mãn, vênh váo.tính từ
Ví dụ
-
His coxy smile annoyed the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːksi/
His coxy smile annoyed the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép