TanroDictionary Sổ từ

coy

/kɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra vẻ bẽn lẽn, làm ra vẻ xấu hổ, làm ra vẻ rụt rè, làm ra vẻ e lệ.tính từ
  2. Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ.tính từ
  3. Thầm kín, kín đáo.tính từ
  4. Làm duyên, làm dáng.tính từ
  5. Cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn).tính từ
  6. Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.động từ
  7. Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.động từ
  8. Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời).danh từ

Ví dụ

  1. She gave him a coy smile.

  2. He seemed coy during the interview.

  3. She kept a coy silence about it.

  4. Her coy pose felt a little forced.

  5. They rented a coy house near the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép