Nghĩa tiếng Việt
- Vòng /giây (cycles per second).X
- Ký tự/giây, số ký tự trong mỗi giây (đơn vị đo tốc độ thiết bị truyền thông hoặc thiết bị in).X
Ví dụ
-
The phrase cps still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép