TanroDictionary Sổ từ

cps

/ˈsiˌpiˈɛs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng /giây (cycles per second).X
  2. Ký tự/giây, số ký tự trong mỗi giây (đơn vị đo tốc độ thiết bị truyền thông hoặc thiết bị in).X

Ví dụ

  1. The phrase cps still sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép