Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của CPUdanh từ
Ví dụ
-
The cpus handled the tasks very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌs/
The cpus handled the tasks very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép