TanroDictionary Sổ từ

cpus

/ˈkʌs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của CPUdanh từ

Ví dụ

  1. The cpus handled the tasks very quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép