Nghĩa tiếng Việt
- Vết nứt, vết rạn, vết nẻ.danh từ
- Tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm... ); tiếng đét đét (roi da... ).danh từ
- Quả đấm mạnh.danh từ
- Lát, thoáng.danh từ
- cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm.danh từ
- Tay giỏi, tay cừ khôi (cưỡi ngựa, đánh bài, chèo thuyền... ).danh từ
- Kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào ngạch ăn trộm.danh từ
- Giọng vỡ tiếng.danh từ
Ví dụ
-
The cup had a small crab-pot on it.
-
A sharp crab-pot echoed in the yard.
-
He hit his head like a crab-pot.
-
The room felt very open in a crab-pot.
-
The crab-pot was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép