TanroDictionary Sổ từ

crabbed

/ˈkræbɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crabđộng từ
  2. Hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát.tính từ
  3. Khó đọc.tính từ
  4. Lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn).tính từ

Ví dụ

  1. He crabbed the old rope by mistake.

  2. The crabbed clerk answered with a sigh.

  3. His crabbed handwriting was very difficult to read.

  4. The crabbed letter was hard to read.

  5. crabbed writing

    chữ khó đọc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép