Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crabđộng từ
- Hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát.tính từ
- Khó đọc.tính từ
- Lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn).tính từ
Ví dụ
-
He crabbed the old rope by mistake.
-
The crabbed clerk answered with a sigh.
-
His crabbed handwriting was very difficult to read.
-
The crabbed letter was hard to read.
-
crabbed writing
chữ khó đọc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép