TanroDictionary Sổ từ

crabbing

/ˈkræbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crab.động từ
  2. Việc bắt cua.danh từ

Ví dụ

  1. They are crabbing along the muddy shore.

  2. Crabbing is common near the quiet bay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép