Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crab.động từ
- Việc bắt cua.danh từ
Ví dụ
-
They are crabbing along the muddy shore.
-
Crabbing is common near the quiet bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép