TanroDictionary Sổ từ

crabbit

/ˈkrabɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tính; dễ cáu.tính từ

Ví dụ

  1. Our crabbit neighbor hates loud music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép