Nghĩa tiếng Việt
- Cáu gắt, gắt gỏng.tính từ
Tiếng Nhật
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
Ví dụ
-
She felt crabby after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræbi/
She felt crabby after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép