Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ cua, mai cua.danh từ
Ví dụ
-
The beach was full of broken crabshell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræbʃəl/
The beach was full of broken crabshell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép