Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.danh từ
Tiếng Nhật
- 手入れていれsự chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa
Ví dụ
-
The school announced a crackdown on cheating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép