TanroDictionary Sổ từ

cracked

/krækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crackđộng từ
  2. Rạn, nứt.tính từ
  3. Vỡ (tiếng nói).tính từ
  4. Gàn, dở hơi.tính từ

Ví dụ

  1. The glass cracked when it fell.

  2. Be careful not to drop that cracked cup.

  3. His cracked voice sounded tired.

  4. That cracked idea will not work.

  5. a cracked cup

    cái tách rạn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép