Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crackđộng từ
- Rạn, nứt.tính từ
- Vỡ (tiếng nói).tính từ
- Gàn, dở hơi.tính từ
Ví dụ
-
The glass cracked when it fell.
-
Be careful not to drop that cracked cup.
-
His cracked voice sounded tired.
-
That cracked idea will not work.
-
a cracked cup
cái tách rạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép