TanroDictionary Sổ từ

cracker

/ˈkrækə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh quy giòn.danh từ
  2. Kẹo giòn.danh từ
  3. Pháo (để đốt).danh từ
  4. Cái kẹp hạt dẻ.danh từ
  5. Tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ.danh từ
  6. , (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.danh từ
  7. Người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ.danh từ
  8. Máy đập giập, máy nghiền, máy tán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ate a cracker with soup.

  2. He shared a sweet cracker at tea.

  3. The crackers burst in the night sky.

  4. He used a cracker to open the nuts.

  5. We heard a loud cracker from the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép