Nghĩa tiếng Việt
- Bánh quy giòn.danh từ
- Kẹo giòn.danh từ
- Pháo (để đốt).danh từ
- Cái kẹp hạt dẻ.danh từ
- Tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ.danh từ
- , (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.danh từ
- Người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ.danh từ
- Máy đập giập, máy nghiền, máy tán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ate a cracker with soup.
-
He shared a sweet cracker at tea.
-
The crackers burst in the night sky.
-
He used a cracker to open the nuts.
-
We heard a loud cracker from the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép