Nghĩa tiếng Việt
- Crackinh.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crack.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The floor had a small cracking in it.
-
He is cracking the nuts with a tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép