TanroDictionary Sổ từ

cracking

/ˈkrækɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Crackinh.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crack.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The floor had a small cracking in it.

  2. He is cracking the nuts with a tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép