Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crackleđộng từ
- Bị rạn nứt.tính từ
- Có da rạn (đồ sứ).tính từ
Ví dụ
-
The leaves crackled under our feet.
-
The crackled paint peeled from the wall.
-
She bought crackled pottery for the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép