Nghĩa tiếng Việt
- Sứ men rạn.danh từ
Ví dụ
-
The crackleware bowl had a thin glaze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrækəlˌwɛr/
The crackleware bowl had a thin glaze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép