Nghĩa tiếng Việt
- Crackle.danh từ
- Bị giòn (thịt lợn quay).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crackle.động từ
Tiếng Nhật
- パチパチlách tách, tanh tách
Ví dụ
-
The crackling sounded from the fire.
-
The roast had a crisp crackling.
-
The fire was crackling softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép