TanroDictionary Sổ từ

crackly

/ˈkrækəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhăn nheo; dễ nổ lách tách.tính từ

Ví dụ

  1. The old bread became crackli in the box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép