Nghĩa tiếng Việt
- Nhăn nheo; dễ nổ lách tách.tính từ
Ví dụ
-
The old bread became crackli in the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrækəli/
The old bread became crackli in the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép