Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.danh từ
Ví dụ
-
The cracksman broke in at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræksmən/
The cracksman broke in at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép