Nghĩa tiếng Việt
- Nứt, rạn.tính từ
- Giòn, dễ vỡ.tính từ
- Gàn, dở hơi.tính từ
Ví dụ
-
The old cup has a cracki side.
-
The cookie looks cracki but tastes good.
-
His cracki mood ruined the ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép