Nghĩa tiếng Việt
- Cái nôi.danh từ
- Nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi.danh từ
- Giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa).danh từ
- Cái khung gạt (ở cái hái lớn.danh từ
- Thùng đãi vàng.danh từ
- Giá để ống nghe (của máy điện thoại).danh từ
- Đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay.động từ
- Đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baby slept in the cradle.
-
This city is often called the cradle of civilization.
-
The ship rested in a wooden cradle.
-
He used a cradle to cut the grain.
-
Gold was washed in the cradle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép