TanroDictionary Sổ từ

cradle

/ˈkreɪdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nôi.danh từ
  2. Nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi.danh từ
  3. Giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa).danh từ
  4. Cái khung gạt (ở cái hái lớn.danh từ
  5. Thùng đãi vàng.danh từ
  6. Giá để ống nghe (của máy điện thoại).danh từ
  7. Đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay.động từ
  8. Đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby slept in the cradle.

  2. This city is often called the cradle of civilization.

  3. The ship rested in a wooden cradle.

  4. He used a cradle to cut the grain.

  5. Gold was washed in the cradle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép