Nghĩa tiếng Việt
- Không gian xảo; không mánh khoé.tính từ
Ví dụ
-
She gave a craftless answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræftləs/
She gave a craftless answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép