Nghĩa tiếng Việt
- Lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá.tính từ
Tiếng Nhật
- 悪賢いわるがしこいxảo quyệt, ranh mãnh, gian xảo
- 狡いずるいxảo quyệt, gian lận, không công bằng
- ずる賢いずるがしこいranh mãnh, xảo quyệt
Ví dụ
-
The crafti man hid his real plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép