TanroDictionary Sổ từ

crambo

/ˈkræm(ˌ)boʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần).danh từ

Ví dụ

  1. We played crambo after dinner and laughed a lot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép