Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cramđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He crammed the suitcase with socks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kræmd/
He crammed the suitcase with socks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép