Nghĩa tiếng Việt
- Người luyện thi (cho học sinh).danh từ
- Người nói dối, người nói láo, người nói dóc.danh từ
- lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.danh từ
Ví dụ
-
The crammer helped her prepare for exams.
-
He was a crammer and told many lies.
-
That promise was just a crammer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép