Nghĩa tiếng Việt
- Cá điện.danh từ
Ví dụ
-
The cramp-fish gave a sudden shock in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræmpˈfɪʃ/
The cramp-fish gave a sudden shock in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép