Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cramđộng từ
Ví dụ
-
She crams her bag with snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈæmz/
She crams her bag with snacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép