TanroDictionary Sổ từ

crams

/krˈæmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cramđộng từ

Ví dụ

  1. She crams her bag with snacks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép