TanroDictionary Sổ từ

crane-truck

/ˈkreɪnˈtrək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe tải cần cẩu; xe cần cẩu; xe cần trục.danh từ

Ví dụ

  1. A crane-truck lifted the heavy box quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép