TanroDictionary Sổ từ

cranial

/ˈkreɪniəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) sọ.tính từ
  2. (giải phẫu học) Thuộc về hoặc liên quan đến sọtính từ い
  3. (giải phẫu học) Đồng nghĩa của cephalic.tính từ い

Ví dụ

  1. The cranial scan looked normal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép