Nghĩa tiếng Việt
- Có sọ.tính từ
Ví dụ
-
The baby bird was already craniate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkreɪniət/
The baby bird was already craniate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép