Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crank.động từ
Ví dụ
-
He was cranking the old machine by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈæŋkɪŋ/
He was cranking the old machine by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép