TanroDictionary Sổ từ

cranking

/krˈæŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crank.động từ

Ví dụ

  1. He was cranking the old machine by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép