Nghĩa tiếng Việt
- Tròng trành không vững, xộc xệch.tính từ
- Ốm yếu.tính từ
- Kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình).tính từ
- Đồng bóng, hay thay đổi.tính từ
- Quanh co, khúc khuỷu.tính từ
- Cáu kỉnh, quàu quạu.tính từ
Tiếng Nhật
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
Ví dụ
-
The table felt cranki on the floor.
-
He was cranki after the long walk.
-
His cranki joke confused everyone.
-
Her moods are cranki in the evening.
-
The cranki road climbed the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép