Nghĩa tiếng Việt
- Cây bách nhật hồng; cây tử vi.danh từ
Ví dụ
-
The crape-myrtle bloomed beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkreɪpˈmɜːtəl/
The crape-myrtle bloomed beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép