Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crapđộng từ
- Mặc đồ nhiễu đen.tính từ
- Đeo băng tang, mặc áo tang.tính từ
- Có gợn như nhiễu.tính từ
Ví dụ
-
They crapped the old joke again.
-
He wore crapped black clothes to blend in.
-
She came crapped in a black coat.
-
The old screen looked crapped and noisy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép