Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nhiễu: Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cáttính từ
Ví dụ
-
The crapy paint left a rough finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krˈeɪpi/
The crapy paint left a rough finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép