TanroDictionary Sổ từ

crapy

/krˈeɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nhiễu: Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cáttính từ

Ví dụ

  1. The crapy paint left a rough finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép