Nghĩa tiếng Việt
- sự bổ nhào xuống.danh từ
- Bổ nhào xuống.động từ
Ví dụ
-
The plane made a crash-dive toward the sea.
-
The bird seemed to crash-dive for fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép