Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crashđộng từ
Ví dụ
-
The ape crashes when I open the file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræʃɪz/
The ape crashes when I open the file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép