TanroDictionary Sổ từ

crasis

/ˈkreɪsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng hai nguyên âm hay hai nguyên âm đôi rút lại thành một nguyên âm dài hay một nguyên âm đôi.danh từ
  2. Danh từ, số nhiều crases.danh từ

Ví dụ

  1. The vowel change in crasis makes one long sound.

  2. The crasis was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép