TanroDictionary Sổ từ

cratch

/krætʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng ăn (cho súc vật, để ở ngoài trời).danh từ

Ví dụ

  1. The cows ate from the cratch in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép