Nghĩa tiếng Việt
- Hình miệng núi lửa.tính từ
Ví dụ
-
The bowl had a crateriform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krəˌtɪrɪˈhɔːrmɪn/
The bowl had a crateriform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép