TanroDictionary Sổ từ

craved

/kreɪvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của craveđộng từ

Ví dụ

  1. She craved a hot drink after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép