Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của craveđộng từ
Ví dụ
-
She craved a hot drink after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kreɪvd/
She craved a hot drink after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép