Nghĩa tiếng Việt
- Hèn nhát.tính từ
- Kẻ hèn nhát.danh từ
Tiếng Nhật
- 卑怯ひきょうhèn nhát
Ví dụ
-
It was craven to hide the truth.
-
No craven should lead the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép