TanroDictionary Sổ từ

craven

/ˈkreɪvn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn nhát.tính từ
  2. Kẻ hèn nhát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was craven to hide the truth.

  2. No craven should lead the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép