Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của craveđộng từ
Ví dụ
-
He craves quiet time every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kreɪvz/
He craves quiet time every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép