TanroDictionary Sổ từ

crawfish

/ˈkrɔːfɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Crayfish.danh từ
  2. , (thông tục) không giữ lời, nuốt lờiđộng từ
  3. tháo lui.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We cooked crawfish for dinner by the lake.

  2. He crawfish after promising to help.

  3. The troops began to crawfish from the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép