Nghĩa tiếng Việt
- Crayfish.danh từ
- , (thông tục) không giữ lời, nuốt lờiđộng từ
- tháo lui.động từ
Tiếng Nhật
- 蝲蛄ザリガニtôm hùm đất, tôm càng
Ví dụ
-
We cooked crawfish for dinner by the lake.
-
He crawfish after promising to help.
-
The troops began to crawfish from the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép