TanroDictionary Sổ từ

crawler

/ˈkrɔːlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài bò sát.danh từ
  2. Người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.danh từ
  3. Vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn.danh từ
  4. Kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót.danh từ
  5. Xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách.danh từ
  6. Quần yếm (của trẻ con).danh từ
  7. Con rận, con chấy.danh từ
  8. Đường chạy của xích.danh từ

Ví dụ

  1. The crawler moved slowly through the grass.

  2. A crawler crossed the road at dawn.

  3. The crawler glided through the pool.

  4. No crawler deserves praise for that lie.

  5. A crawler waited outside the station for riders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép