Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ neo tỷ giá hối đoái điều chỉnh dần.danh từ
Ví dụ
-
The crawling peg played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpɛɡ/
The crawling peg played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép