TanroDictionary Sổ từ

crayoning

/ˈkreɪənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crayon.động từ

Ví dụ

  1. She was crayoning a bright house on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép