TanroDictionary Sổ từ

crazed

/kreɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crazeđộng từ
  2. Bị rạn nứt.tính từ
  3. Có vân rạn.tính từ
  4. Phát cuồng.tính từ

Ví dụ

  1. She had crazed over the game all week.

  2. The old cup was crazed from the heat.

  3. The glass had a crazed pattern on it.

  4. He looked crazed after staying awake too long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép