Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crazeđộng từ
- Bị rạn nứt.tính từ
- Có vân rạn.tính từ
- Phát cuồng.tính từ
Ví dụ
-
She had crazed over the game all week.
-
The old cup was crazed from the heat.
-
The glass had a crazed pattern on it.
-
He looked crazed after staying awake too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép